Cho thuê xe tải hino FM8JW7A 14 tấn thùng lửng

Giá tiền: Giá Liên Hệ VNĐ
5/5
Cho thuê xe tải hino FM8JW7A 14 tấn thùng lửng

Nếu bạn đang muốn tìm 1 dịch vụ cho thuê xe tải 15 tấn, thì có thể tham khảo thêm về dòng xe tải 15 tấn này nhé.

Cho thuê xe tải hino FM8JW7A 14 tấn thùng lửng
Cho thuê xe tải hino FM8JW7A 14 tấn thùng lửng

Giới thiệu về dòng xe 15 tấn – Mã FM8JW7A

Bạn có tin rằng không có kinh nghiệm vẫn dễ dàng khi mua xe? Chắc chắn rồi, không gì là không thể khi đến với Thế Giới Xe Tải. Sứ mệnh của chúng tôi là cung cấp thông tin và việc của bạn là lựa chọn sản phẩm bạn ưng ý nhất. Ngay dưới đây sẽ là tin tức dành riêng cho những ai đang tìm hiểu dòng xe tải Hino 14 tấn thùng lửng FM8JW7A. Sản phẩm này được chuyên gia Nhật Bản thiết kế với cấu tạo rất đặc biệt.

Xe tải Hino 14 tấn thùng lửng FM8JW7A là dòng xe lắp ráp tại Việt Nam từ linh kiện và công nghệ Nhật Bản đạt chất lượng cao nhưng giá xe tải Hino thì lại vô cùng phù hợp với túi tiền của người Việt. Đây là xe này đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4 đáp ứng quy định mới nhất của chính phủ Việt Nam. Với những ưu điểm vượt trội, tin rằng sản phẩm này sẽ mang lại cho khách hàng những trải nghiệm tuyệt vời nhất. Thương hiệu Hino thực sự là cái tên mà khách hàng có thể yên tâm đặt trọn niềm tin.

Các yếu tố tạo nên sức mạnh cho dòng xe tải 15 tấn này

Động cơ mạnh mẽ cho vận chuyển hàng hóa được trơn chu

Động cơ xe Hino 14 tấn thùng lửng- FM8JW7A được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản nên có độ chính xác tuyệt đối. Bộ phận này được sản xuất bằng vật liệu chuyên dụng trên dây chuyền công nghệ cao nên có độ bền cao và rất an toàn.

  • Động cơ nhãn hiệu J08E-WD
  • Gồm 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  • Dung tích xy lanh: 7684 cm3
  • Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 206 kW/ 2500 v/ph
  • Mômen xoắn cực đại: 824 N.m- (1.500 vòng/phút)
  • Đường kính xy lanh x hành trình pit tông: 112 x 130
  • Tỷ số nén: 18:1

Hộp số

Hộp số xe tải Hino 14 tấn thùng lửng- FM8JW7A được nhập khẩu đồng bộ với động cơ và cầu nên giúp xe hoạt động đồng nhất. Tuổi thọ hộp số cao, có giá trị sử dụng lâu dài.

  • Hộp số M009
  • Cơ chế gồm 9 số tiến và 1 số lùi. Đồng tốc từ 1 đến 9

Khung gầm

Hệ thống khung gầm xe tải Hino 14 tấn thùng lửng- FM8JW7A chất lượng và bền bỉ. Khung chassi được dập nguyên khối, không ri vê nên dễ dàng lắp đặt thùng xe.

  • Xe gồm 2 cầu chủ động giúp di chuyển mạnh mẽ
  • Hệ thống treo cabin toàn phần, điều khiển điện giúp xe di chuyển êm ái
  • Cỡ lốp xe: 11.00R20
  • Hệ thống treo cầu trước: Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo cầu sau: Nhíp đa lá

Vận hành

Xe tải Hino 14 tấn thùng lửng- FM8JW7A có khả năng vận hành mạnh mẽ và hiện đại. Xe hoạt động dễ dàng trên mọi cung đường, đặc biệt là khả năng vượt đèo dốc vượt trội.

  • Hệ thống lái loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn có trợ lực thuỷ lực
  • Hệ thống phanh khí nén toàn phần
  • Phanh tay tác động lên trục 1, 2 tự hãm
  • Tốc độ cực đại: 81.2 km/h
  • Khả năng vượt dốc (%): 37.4

Quy cách đóng thùng lửng của xe tải 15 tấn này

Xe tải Hino 14 tấn thùng lửng- FM8JW7A có kích thước lọt lòng thùng là: 9400 x 2350 x 630/— mm. Thùng xe được đóng mới chắc chắn, kích thước lòng thùng rộng chở được các loại hàng hoá đa dạng. Thùng được đóng bằng vật liệu chuyên dụng nên có thời gian sử dụng cao, không bị biến dạng theo thời gian.

Thông số kỹ thuật cho bạn tham khảo trước khi thuê

  • Nhãn hiệu: HINO FM8JW7A
  • Loại phương tiện: Ô tô tải

Thông số chung

  • Trọng lượng bản thân: 9555 kg
  • Phân bố: – Cầu trước: 3725 kg
  • Cầu sau: 5830 kg
  • Tải trọng cho phép chở: 14250 kg
  • Số người cho phép chở: 3 người
  • Trọng lượng toàn bộ: 24000 kg
  • Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 11630 x 2500 x 2795 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 9400 x 2350 x 630/— mm
  • Vết bánh xe trước / sau: 2050/1855 mm
  • Số trục: 3
  • Công thức bánh xe: 6 x 4
  • Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ

  • Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD
  • Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  • Thể tích: 7684 cm3
  • Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 206 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe

  • Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/—/—
  • Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh

  • Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén
  • Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén
  • Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm

Hệ thống lái

  • Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
YÊU CẦU BÁO GIÁ

Quý khách vui lòng nhập đầy đủ thông tin